chờn chợn

chờn chợn

Ngọn nến cháy chờn chợn trong gió.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy sợ hãi, lo lắng mơ hồ: "chờn chợn" diễn tả trạng thái tâm lý bất an, e ngại khi đối diện với điều đó chưa rõ ràng hoặc có thể gây nguy hiểm. Đây cảm giác không thoải mái, như điều đó không ổn sắp xảy ra.
    • ý định do dự, lưỡng lự: "chờn chợn" cũng chỉ sự ngập ngừng, không dám hành động sợ hãi hoặc thiếu tự tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi chờn chợn khi bước vào căn nhà hoang. (Tôi cảm thấy sợ hãi mơ hồ khi bước vào căn nhà hoang.)
    • Anh ấy chờn chợn không dám nói sự thật. (Anh ấy do dự, lo lắng không dám nói sự thật.)
    • chờn chợn nhìn con chó lạ. ( cảm thấy e ngại khi nhìn con chó lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chờn chợn trong lòng": cảm giác bất an, lo lắngnội tâm.

    • Mỗi lần nhớ lại chuyện , lòng tôi lại chờn chợn. (Mỗi khi hồi tưởng quá khứ, tôi lại thấy bồn chồn lo lắng.)
  • "chờn chợn bước chân": do dự, không dám tiến về phía trước.

    • Đến ngã ba, hắn chờn chợn bước chân, không biết đi lối nào. (Tới ngã ba, hắn lưỡng lự, không biết chọn đường nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Chợn (động từ): sợ hãi, e ngạidạng rút gọn của "chờn chợn".

    • Nhìn xuống vực thẳm, tôi thấy chợn. (Nhìn xuống vực, tôi thấy sợ.)
  • Sợ sệt: trạng thái sợ hãi rõ ràng hơn.

  • Bồn chồn: lo lắng không yên, thường liên quan đến tâm trạng.
Từ đồng nghĩa
  • E ngại: cảm thấy lo lắng, không dám làm.
  • Do dự: lưỡng lự, không quyết đoán.
  • Rụt rè: thiếu tự tin, nhút nhát.
Thành ngữ liên quan
  • Chờn chợn như thấy bóng: sợ hãicớ, không nguyên nhân.
    • ấy chờn chợn như thấy bóng mỗi khi nghe tiếng động lạ. ( ấy sợ hãi mơ hồ mỗi khi nghe âm thanh lạ.)